CTY TNHH VLXD AN LỢI LÀ ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI NHỰA BÌNH MINH TPHCM 

 

 

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ỐNG UPVC BÌNH MINH


VẬT LIỆU

 

Ống nhựa PVC cứng hệ inch được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo
 

LĨNH VỰC ÁP DỤNG:

Thích  hợp dùng cho hệ thống dẫn ống nước trong các ứng dụng:


-    Phân phối nước uống.

-    Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.

-    Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.

-    Hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa,..


THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỀ ỐNG UPVC BÌNH MINH
 

Ống u.PVC hệ inch


Tiêu chuẩn BS3505


 

Kích thước danh nghĩa Đường kính ngoài danh nghĩa Chiều dài khớp nối Chiều dài thành ống danh nghĩa, en Chiều dài ống danh nghĩa, Ln
DN/OD DN L Lb PN3,2 PN4 PN5 PN6 PN10  
mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm
63 63 63 103 - - 1,6 1,9 3 4 6
75 75 63 105 - 1,5 - 2,2 3,6 4 6
90 90 64 115 1,5 - - 2,7 4,3 4 6
110 110 100 118 1,8 - - 3,2 5,3 4 6
140 140 104 128 - - - 4,1 6,7 4 6
160 160 132 137 - 4 - 4,7 7,7 4 6
200 200 182 147 - - - 5,9 9,6 4 6
225 222,5 200 158 - - - 6,6 10,8 4 6
250 250 250 165 - - - 7,3 11,9 4 6
280 280 250 172 - - - 8,2 13,4 4 6
315 315 300 193 - - - 9,2 15 4 6
355 355 310 206 - - - 10 16,9 4 6
400 400 320 218 - - - 12 19,1 4 6
450 450 - 235 - - - 13 21,5 4 6
500 500 - 255 - - - 15 23,9 4 6
560 560 - 273 - - - 16 26,7 4 6
630 630 - 295 - - - 18 30 4 6

 

Lưu ý

- Ống có khớp nối dán keo có từ ống DN 21mm đến DN 220mm.

- Ống có khớp nối gioăng cao su chỉ có từ ống DN 114mm đến Dn 220mm.


Ống uPVC cứng hệ mét
 

Tiêu Chuẩn ISO 4422:1990 (TCVN 6151:1996)
 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ỐNG UPVC


 

Kích thước danh nghĩa Đường kính ngoài danh nghĩa Chiều dài khớp nối Chiều dài thành ống danh nghĩa, en Chiều dài ống danh nghĩa, Ln
DN/OD DN L Lb PN3,2 PN4 PN5 PN6 PN10  
mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm
63 63 63 103 - - 1,6 1,9 3 4 6
75 75 63 105 - 1,5 - 2,2 3,6 4 6
90 90 64 115 1,5 - - 2,7 4,3 4 6
110 110 100 118 1,8 - - 3,2 5,3 4 6
140 140 104 128 - - - 4,1 6,7 4 6
160 160 132 137 - 4 - 4,7 7,7 4 6
200 200 182 147 - - - 5,9 9,6 4 6
225 222,5 200 158 - - - 6,6 10,8 4 6
250 250 250 165 - - - 7,3 11,9 4 6
280 280 250 172 - - - 8,2 13,4 4 6
315 315 300 193 - - - 9,2 15 4 6
355 355 310 206 - - - 10 16,9 4 6
400 400 320 218 - - - 12 19,1 4 6
450 450 - 235 - - - 13 21,5 4 6
500 500 - 255 - - - 15 23,9 4 6
560 560 - 273 - - - 16 26,7 4 6
630 630 - 295 - - - 18 30 4 6


Bảng giá được áp dụng từ ngày 01/07/2023 đến khi thông báo giá mới
 

Quy cách sản phẩm

ĐVT

Đơn giá (VNĐ)

Ống uPVC 21 x 1,3 x PN12 (BM)

mét

                     9.072

Ống uPVC 21 x 1,7 x PN15 (BM)

mét

                     9.720

 

 

                           -  

Ống uPVC 27 x 1,6 x PN12 (BM)

mét

                   12.960

Ống uPVC 27 x 1,9 x PN15 (BM)

mét

                   15.012

 

 

                           -  

Ống uPVC 34 x 1,9 x PN12 (BM)

mét

                   18.792

Ống uPVC 34 x 2,2x PN15 (BM)

mét

                   21.708

 

 

                           -  

Ống uPVC 42 x 1,9 x PN9 (BM)

mét

                   24.408

Ống uPVC 42 x 2,2 x PN12 (BM)

mét

                   27.756

 

 

                           -  

Ống uPVC 49 x 2,1 x PN9 (BM)

mét

                   30.672

Ống uPVC 49 x 2,5 x PN12 (BM)

mét

                   37.044

 

 

                           -  

Ống uPVC 60 x 1,8 x PN6 (BM)

mét

                   34.452

Ống uPVC 60 x 2,5 x PN9 (BM)

mét

                   46.764

 

 

                           -  

Ống uPVC 90 x 1,7 x PN3 (BM)

mét

                   45.036

Ống uPVC 90 x 2,6 x PN6 (BM)

mét

                   72.900

Ống uPVC 90 x 3,5 x PN9 (BM)

mét

                   94.824

 

 

                           -  

Ống uPVC 114 x 2,2 x PN3 (BM)

mét

                   79.272

Ống uPVC 114 x 3,1 x PN6 (BM)

mét

                 109.836

Ống uPVC 114 x 4,5 x PN9 (BM)

mét

                 153.468

 

 

                           -  

Ống uPVC 168 x 3,2 x PN3 (BM)

mét

                 167.940

Ống uPVC 168 x 4,5 x PN6 (BM)

mét

                 228.096

Ống uPVC 168 x 6,6 x PN9 (BM)